DÀN LÔ 3 SỐ 8 CON MIỀN NAM

Cầu DÀN LÔ XIÊN 3 chúng tôi đã đưa ra số là tỷ lệ ăn luôn chính xác !!.

Chúng tôi chỉ Chốt số lên Web khi tỷ lệ lớn.

♬ Các bạn có thể nạp thẻ vào lúc 8h00 đến 18h00

♬ Có thể nạp cộng dồn

♬ Hỗ trợ : Viettel,Mobi,Vina,Gate,VNMobile…

♬ Quý khách vui lòng liên hệ phần CHAT bên dưới để được hỗ trợ nếu nạp thẻ bị lỗi

♬ Chúc quý khách thắng lớn mỗi ngày !

Dàn 8 Con Lô 3 Số MN Ăn Chắc: 300,000đ

Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
07-12
07-12Tây Ninh: 907,955,580,381,397,276,288,257,
An Giang: 049,881,785,065,690,906,195,221,
Bình Thuận: 424,547,885,709,607,698,532,612
Ăn 1/8 Tây Ninh189
06-12Đồng Nai: 005,134,790,545,415,961,493,204,
Cần Thơ: 905,915,405,356,070,660,295,212,
Sóc Trăng: 172,015,208,445,942,979,471,759
Ăn 5/8 Cần Thơ112
05-12Bến Tre: 056,988,818,282,294,425,750,912,
Vũng Tàu: 035,076,634,533,214,317,609,741,
Bạc Liêu: 339,523,152,478,522,518,544,504
Ăn 1/8 Vũng Tàu,
Ăn 5/8 Bạc Liêu
133
04-12TP.HCM: 260,261,082,321,735,661,809,431,
Đồng Tháp: 824,570,620,239,384,137,935,205,
Cà Mau: 699,035,884,325,477,000,205,374
Ăn 2/8 Đồng Tháp,
Ăn 3/8 Cà Mau
82
03-12Tiền Giang: 943,857,702,933,048,233,972,018,
Kiên Giang: 618,929,004,413,813,870,915,065,
Lâm Đồng: 365,431,206,464,255,514,157,171
Ăn 1/8 Tiền Giang,
Ăn 3/8 Kiên Giang,
Ăn 3/8 Lâm Đồng
186
02-12TP.HCM: 989,308,177,584,201,465,768,913,
Long An: 570,090,998,872,757,196,569,927,
Bình Phước: 264,079,164,057,031,100,704,911,
Hậu Giang: 079,642,468,972,129,989,405,670
Ăn 2/8 TP.HCM,
Ăn 1/8 Long An,
Ăn 2/8 Bình Phước
184
01-12Vĩnh Long: 790,432,216,039,998,721,417,144,
Bình Dương: 070,471,032,379,113,352,877,779,
Trà Vinh: 119,289,229,307,698,504,896,858
Ăn 1/8 Vĩnh Long,
Ăn 2/8 Bình Dương,
Ăn 1/8 Trà Vinh
136
30-11Tây Ninh: 719,075,347,270,085,345,222,607,
An Giang: 271,249,026,197,179,574,862,506,
Bình Thuận: 032,519,857,999,219,533,723,592
Ăn 5/8 Tây Ninh196
29-11Đồng Nai: 181,431,004,563,069,687,316,508,
Cần Thơ: 918,258,090,729,182,716,513,715,
Sóc Trăng: 100,892,276,266,061,860,968,313
Ăn 5/8 Đồng Nai,
Ăn 2/8 Cần Thơ,
Ăn 4/8 Sóc Trăng
171
28-11Bến Tre: 365,874,340,021,861,045,237,155,
Vũng Tàu: 832,430,792,344,990,081,077,717,
Bạc Liêu: 605,390,723,764,972,531,582,318
Ăn 4/8 Bến Tre,
Ăn 4/8 Bạc Liêu
162
27-11TP.HCM: 021,733,329,976,887,259,755,099,
Đồng Tháp: 576,639,809,487,866,358,989,420,
Cà Mau: 209,637,489,041,052,751,050,745
Ăn 1/8 Đồng Tháp100
26-11Tiền Giang: 523,280,635,596,031,317,553,120,
Kiên Giang: 303,079,346,816,590,489,051,110,
Lâm Đồng: 829,850,521,165,998,123,552,876
Ăn 2/8 Lâm Đồng97
25-11TP.HCM: 208,264,244,128,354,495,506,406,
Long An: 780,865,500,172,707,581,899,460,
Bình Phước: 473,729,168,523,672,873,915,541,
Hậu Giang: 183,124,986,355,053,480,294,232
Ăn 1/8 Long An,
Ăn 4/8 Hậu Giang
217
24-11Vĩnh Long: 347,302,008,856,465,443,811,423,
Bình Dương: 741,620,520,945,769,322,868,618,
Trà Vinh: 284,516,067,652,703,820,857,089
Ăn 4/8 Vĩnh Long,
Ăn 1/8 Trà Vinh
140
23-11Tây Ninh: 848,265,185,100,693,882,538,326,
An Giang: 995,392,779,911,874,552,755,205,
Bình Thuận: 167,067,493,424,829,051,214,941
Ăn 4/8 An Giang,
Ăn 4/8 Bình Thuận
99
22-11Đồng Nai: 146,289,943,727,219,358,565,732,
Cần Thơ: 815,985,299,307,377,162,716,801,
Sóc Trăng: 335,598,812,141,700,242,841,084
Ăn 4/8 Cần Thơ,
Ăn 3/8 Sóc Trăng
153
21-11Bến Tre: 344,774,983,461,660,823,080,561,
Vũng Tàu: 673,181,165,566,461,823,536,911,
Bạc Liêu: 198,555,978,189,325,317,251,357
Ăn 4/8 Bến Tre,
Ăn 2/8 Vũng Tàu
160
20-11TP.HCM: 170,108,372,835,623,058,651,277,
Đồng Tháp: 165,687,028,030,347,824,858,710,
Cà Mau: 222,322,790,130,952,486,045,893
Ăn 4/8 Đồng Tháp40
19-11Tiền Giang: 435,265,110,403,486,072,879,223,
Kiên Giang: 985,497,222,789,735,323,571,804,
Lâm Đồng: 273,928,007,147,587,460,921,333
Ăn 3/8 Kiên Giang78
18-11TP.HCM: 782,049,685,337,016,139,357,232,
Long An: 421,305,615,395,690,766,655,910,
Bình Phước: 424,333,311,022,880,608,697,853,
Hậu Giang: 374,796,831,626,085,657,620,245
Ăn 3/8 Long An,
Ăn 1/8 Bình Phước,
Ăn 3/8 Hậu Giang
115
17-11Vĩnh Long: 334,764,903,473,602,306,758,536,
Bình Dương: 389,647,946,896,505,083,619,086,
Trà Vinh: 869,101,971,963,212,135,700,230
Trượt116
16-11Tây Ninh: 420,506,362,638,911,756,164,216,
An Giang: 910,004,948,834,482,430,222,132,
Bình Thuận: 392,325,257,673,199,991,490,954
Ăn 2/8 Tây Ninh,
Ăn 1/8 An Giang,
Ăn 4/8 Bình Thuận
204
15-11Đồng Nai: 292,956,977,863,633,697,288,832,
Cần Thơ: 026,103,983,584,358,345,512,270,
Sóc Trăng: 947,280,202,219,778,509,656,498
Ăn 1/8 Đồng Nai110
14-11Bến Tre: 264,507,251,541,118,936,191,770,
Vũng Tàu: 169,266,486,646,370,187,101,300,
Bạc Liêu: 084,344,106,630,998,064,078,766
Ăn 3/8 Bến Tre,
Ăn 4/8 Vũng Tàu
63
13-11TP.HCM: 183,741,332,817,848,631,371,337,
Đồng Tháp: 562,486,069,318,167,403,071,340,
Cà Mau: 767,890,571,059,182,944,494,871
Trượt130
12-11Tiền Giang: 440,435,641,436,099,182,417,205,
Kiên Giang: 940,028,123,658,703,491,521,991,
Lâm Đồng: 049,054,620,082,258,321,774,991
Trượt183
11-11TP.HCM: 852,234,187,992,115,822,075,733,
Long An: 212,119,887,791,244,968,383,395,
Bình Phước: 895,212,113,771,747,900,343,415,
Hậu Giang: 834,546,484,649,715,026,224,685
Ăn 1/8 Long An,
Ăn 1/8 Bình Phước,
Ăn 4/8 Hậu Giang
189
10-11Vĩnh Long: 847,013,068,836,183,837,246,083,
Bình Dương: 477,106,825,479,111,742,405,177,
Trà Vinh: 111,396,400,863,432,761,837,864
Ăn 1/8 Bình Dương,
Ăn 1/8 Trà Vinh
181
09-11Tây Ninh: 779,024,487,783,156,437,924,084,
An Giang: 460,829,912,746,910,766,563,449,
Bình Thuận: 250,224,365,856,875,556,587,112
Ăn 1/8 An Giang188
08-11Đồng Nai: 022,200,124,801,383,897,667,666,
Cần Thơ: 896,296,646,084,897,510,370,197,
Sóc Trăng: 601,718,789,920,933,927,680,178
Ăn 2/8 Đồng Nai,
Ăn 4/8 Sóc Trăng
143
07-11Bến Tre: 677,034,133,763,938,943,254,184,
Vũng Tàu: 319,799,415,264,355,548,641,272,
Bạc Liêu: 436,662,248,435,752,265,783,168
Ăn 1/8 Vũng Tàu178
06-11TP.HCM: 179,645,720,888,098,060,662,310,
Đồng Tháp: 841,671,865,350,357,592,523,812,
Cà Mau: 550,358,448,915,955,291,069,978
Ăn 4/8 Đồng Tháp203
05-11Tiền Giang: 443,322,465,348,769,048,502,826,
Kiên Giang: 364,835,106,660,653,893,688,914,
Lâm Đồng: 717,568,631,822,906,206,236,446
Ăn 1/8 Kiên Giang147
04-11TP.HCM: 783,281,878,683,918,845,209,513,
Long An: 338,791,415,506,661,329,606,965,
Bình Phước: 967,107,001,078,493,573,215,550,
Hậu Giang: 517,273,268,025,263,282,731,119
Ăn 5/8 TP.HCM,
Ăn 4/8 Long An,
Ăn 3/8 Bình Phước
184
03-11Vĩnh Long: 109,202,466,937,049,201,610,827,
Bình Dương: 656,189,557,896,259,197,971,631,
Trà Vinh: 947,818,464,300,593,492,566,391
Ăn 5/8 Vĩnh Long145
02-11Tây Ninh: 479,284,528,827,805,086,561,253,
An Giang: 066,145,309,095,303,279,718,460,
Bình Thuận: 491,918,480,112,657,518,810,198
Trượt141
01-11Đồng Nai: 044,079,625,907,745,157,510,042,
Cần Thơ: 189,042,942,303,772,872,678,290,
Sóc Trăng: 825,663,385,679,562,742,092,176
Ăn 4/8 Đồng Nai,
Ăn 1/8 Cần Thơ
207

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *